Từ vựng
Đời sốngDanh từ面談
めんだん
Buổi gặp trao đổi riêng
Ví dụ
じょうしとめんだんがありました。
上司と面談がありました。
Tôi có buổi trao đổi riêng với cấp trên.
めんだんのじかんをきめましょう。
面談の時間を決めましょう。
Hãy định thời gian gặp riêng.
Từ vựng
Đời sốngDanh từめんだん
Buổi gặp trao đổi riêng
じょうしとめんだんがありました。
上司と面談がありました。
Tôi có buổi trao đổi riêng với cấp trên.
めんだんのじかんをきめましょう。
面談の時間を決めましょう。
Hãy định thời gian gặp riêng.