Từ vựng
N1Danh từ業務
ぎょうむ
Nghiệp vụ, công việc
Ví dụ
ぎょうむのこうりつをあげましょう。
業務の効率を上げましょう。
Hãy nâng cao hiệu quả công việc.
おもなぎょうむはこきゃくたいおうです。
主な業務は顧客対応です。
Nghiệp vụ chính là chăm sóc khách hàng.
Từ vựng
N1Danh từぎょうむ
Nghiệp vụ, công việc
ぎょうむのこうりつをあげましょう。
業務の効率を上げましょう。
Hãy nâng cao hiệu quả công việc.
おもなぎょうむはこきゃくたいおうです。
主な業務は顧客対応です。
Nghiệp vụ chính là chăm sóc khách hàng.