Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

業務

ぎょうむ

Nghiệp vụ, công việc

Ví dụ

  • ぎょうむのこうりつをあげましょう。

    業務の効率を上げましょう。

    Hãy nâng cao hiệu quả công việc.

  • おもなぎょうむはこきゃくたいおうです。

    主な業務は顧客対応です。

    Nghiệp vụ chính là chăm sóc khách hàng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng