Từ vựng
N1Danh từ成果
せいか
Thành quả
Ví dụ
どりょくがせいかにつながりました。
努力が成果につながりました。
Nỗ lực đã mang lại thành quả.
けんしゅうのせいかをほうこくします。
研修の成果を報告します。
Báo cáo thành quả đào tạo.
Từ vựng
N1Danh từせいか
Thành quả
どりょくがせいかにつながりました。
努力が成果につながりました。
Nỗ lực đã mang lại thành quả.
けんしゅうのせいかをほうこくします。
研修の成果を報告します。
Báo cáo thành quả đào tạo.