Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

退勤

たいきん

Tan làm

Ví dụ

  • たいきんのだこくをわすれました。

    退勤の打刻を忘れました。

    Tôi quên chấm công lúc về.

  • たいきんごにべんきょうしています。

    退勤後に勉強しています。

    Sau giờ làm tôi học bài.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng