Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

勤怠

きんたい

Chuyên cần (giờ vào ra, nghỉ)

Ví dụ

  • きんたいかんりシステムににゅうりょくしてください。

    勤怠管理システムに入力してください。

    Hãy nhập vào hệ thống chấm công.

  • きんたいにもんだいはありません。

    勤怠に問題はありません。

    Chuyên cần không có vấn đề.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng