Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

欠勤

けっきん

Nghỉ làm (vắng mặt)

Ví dụ

  • ねつがあるのでけっきんします。

    熱があるので欠勤します。

    Bị sốt nên tôi nghỉ làm.

  • むだんけっきんはきんしです。

    無断欠勤は禁止です。

    Cấm nghỉ không phép.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng