Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

仕様

しよう

Thông số, đặc tả

Ví dụ

  • しようがへんこうになりました。

    仕様が変更になりました。

    Đặc tả đã thay đổi.

  • これはしようです。

    これは仕様です。

    Đây là thiết kế như vậy (không phải lỗi).

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng