Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

効率化

こうりつか

Nâng cao hiệu quả

Ví dụ

  • ぎょうむのこうりつかをすすめています。

    業務の効率化を進めています。

    Đang thúc đẩy nâng cao hiệu quả công việc.

  • こうりつかでざんぎょうがへりました。

    効率化で残業が減りました。

    Nhờ hiệu quả hơn mà giảm làm thêm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    効率化 — Nâng cao hiệu quả · Kimuchi Nihongo