Từ vựng
Đời sốngDanh từ効率化
こうりつか
Nâng cao hiệu quả
Ví dụ
ぎょうむのこうりつかをすすめています。
業務の効率化を進めています。
Đang thúc đẩy nâng cao hiệu quả công việc.
こうりつかでざんぎょうがへりました。
効率化で残業が減りました。
Nhờ hiệu quả hơn mà giảm làm thêm.
Từ vựng
Đời sốngDanh từこうりつか
Nâng cao hiệu quả
ぎょうむのこうりつかをすすめています。
業務の効率化を進めています。
Đang thúc đẩy nâng cao hiệu quả công việc.
こうりつかでざんぎょうがへりました。
効率化で残業が減りました。
Nhờ hiệu quả hơn mà giảm làm thêm.