Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

機密

きみつ

Bí mật, cơ mật

Ví dụ

  • きみつじょうほうのとりあつかいにちゅういしてください。

    機密情報の取り扱いに注意してください。

    Hãy cẩn thận khi xử lý thông tin mật.

  • きみつしょるいはシュレッダーにかけます。

    機密書類はシュレッダーにかけます。

    Tài liệu mật thì cho vào máy hủy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng