Từ vựng
N4Động từ nhóm 2聞こえる
きこえる
nghe thấy
Ví dụ
となりのへやからぴあののおとがきこえる。
隣の部屋からピアノの音が聞こえる。
Tôi có thể nghe tiếng đàn piano từ phòng bên cạnh.
あめのおとがきこえますか?
雨の音が聞こえますか?
Bạn có thể nghe tiếng mưa không?
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2きこえる
nghe thấy
となりのへやからぴあののおとがきこえる。
隣の部屋からピアノの音が聞こえる。
Tôi có thể nghe tiếng đàn piano từ phòng bên cạnh.
あめのおとがきこえますか?
雨の音が聞こえますか?
Bạn có thể nghe tiếng mưa không?