Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

調達

ちょうたつ

Thu mua, huy động

Ví dụ

  • ぶひんのちょうたつにじかんがかかっています。

    部品の調達に時間がかかっています。

    Thu mua linh kiện đang mất thời gian.

  • しきんをちょうたつしました。

    資金を調達しました。

    Đã huy động vốn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng