Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Động từ nhóm 2

存じる

ぞんじる

Biết, nghĩ (khiêm nhường)

Ví dụ

  • そのけんはぞんじております。

    その件は存じております。

    Tôi biết việc đó.

  • ごけんとういただければさいわいにぞんじます。

    ご検討いただければ幸いに存じます。

    Rất mong quý vị xem xét.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    存じる — Biết, nghĩ (khiêm nhường) · Kimuchi Nihongo