Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

おっしゃる

Nói (tôn kính)

Ví dụ

  • ぶちょうがおっしゃったとおりです。

    部長がおっしゃったとおりです。

    Đúng như trưởng phòng nói.

  • おなまえはなんとおっしゃいますか。

    お名前は何とおっしゃいますか。

    Quý danh của ngài là gì ạ?

Ghi chú từ cộng đồng