Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 2

差し上げる

さしあげる

Biếu, đưa (khiêm nhường)

Ví dụ

  • のちほどおでんわをさしあげます。

    後ほどお電話を差し上げます。

    Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho ngài.

  • しりょうをさしあげましょうか。

    資料を差し上げましょうか。

    Tôi gửi tài liệu cho ngài nhé?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng