Từ vựng
N3Động từ nhóm 2差し上げる
さしあげる
Biếu, đưa (khiêm nhường)
Ví dụ
のちほどおでんわをさしあげます。
後ほどお電話を差し上げます。
Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho ngài.
しりょうをさしあげましょうか。
資料を差し上げましょうか。
Tôi gửi tài liệu cho ngài nhé?
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2さしあげる
Biếu, đưa (khiêm nhường)
のちほどおでんわをさしあげます。
後ほどお電話を差し上げます。
Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho ngài.
しりょうをさしあげましょうか。
資料を差し上げましょうか。
Tôi gửi tài liệu cho ngài nhé?