Từ vựng
N2Danh từ頂戴
ちょうだい
Nhận (khiêm nhường)
Ví dụ
おめいしをちょうだいいたします。
お名刺を頂戴いたします。
Tôi xin nhận danh thiếp.
ごいけんをちょうだいできればさいわいです。
ご意見を頂戴できれば幸いです。
Rất mong nhận được ý kiến của quý vị.
Từ vựng
N2Danh từちょうだい
Nhận (khiêm nhường)
おめいしをちょうだいいたします。
お名刺を頂戴いたします。
Tôi xin nhận danh thiếp.
ごいけんをちょうだいできればさいわいです。
ご意見を頂戴できれば幸いです。
Rất mong nhận được ý kiến của quý vị.