Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

頂戴

ちょうだい

Nhận (khiêm nhường)

Ví dụ

  • おめいしをちょうだいいたします。

    お名刺を頂戴いたします。

    Tôi xin nhận danh thiếp.

  • ごいけんをちょうだいできればさいわいです。

    ご意見を頂戴できれば幸いです。

    Rất mong nhận được ý kiến của quý vị.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng