Từ vựng
N2Phó từさっそく
Ngay lập tức, liền
Ví dụ
さっそくですが、ほんだいにはいります。
さっそくですが、本題に入ります。
Xin phép vào chủ đề chính luôn.
さっそくごたいおういただき、ありがとうございます。
さっそくご対応いただき、ありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã xử lý ngay.
Từ vựng
N2Phó từNgay lập tức, liền
さっそくですが、ほんだいにはいります。
さっそくですが、本題に入ります。
Xin phép vào chủ đề chính luôn.
さっそくごたいおういただき、ありがとうございます。
さっそくご対応いただき、ありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã xử lý ngay.