Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Phó từ

さっそく

Ngay lập tức, liền

Ví dụ

  • さっそくですが、ほんだいにはいります。

    さっそくですが、本題に入ります。

    Xin phép vào chủ đề chính luôn.

  • さっそくごたいおういただき、ありがとうございます。

    さっそくご対応いただき、ありがとうございます。

    Cảm ơn anh/chị đã xử lý ngay.

Ghi chú từ cộng đồng

    さっそく — Ngay lập tức, liền · Kimuchi Nihongo