Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Phó từ

のちほど

Lát nữa (lịch sự)

Ví dụ

  • のちほどごれんらくいたします。

    のちほどご連絡いたします。

    Lát nữa tôi sẽ liên lạc.

  • しょうさいはのちほどおおくりします。

    詳細はのちほどお送りします。

    Chi tiết sẽ gửi sau.

Ghi chú từ cộng đồng