Từ vựng
N2Phó từさきほど
Lúc nãy (lịch sự)
Ví dụ
さきほどおでんわしたたなかです。
さきほどお電話した田中です。
Tôi là Tanaka, người đã gọi lúc nãy.
さきほどメールをおおくりしました。
さきほどメールをお送りしました。
Lúc nãy tôi đã gửi email.
Từ vựng
N2Phó từLúc nãy (lịch sự)
さきほどおでんわしたたなかです。
さきほどお電話した田中です。
Tôi là Tanaka, người đã gọi lúc nãy.
さきほどメールをおおくりしました。
さきほどメールをお送りしました。
Lúc nãy tôi đã gửi email.