Từ vựng
N1Phó từ改めて
あらためて
Lại, một lần nữa (vào dịp khác)
Ví dụ
あらためてごれんらくいたします。
改めてご連絡いたします。
Tôi sẽ liên lạc lại sau.
あらためておれいもうしあげます。
改めてお礼申し上げます。
Một lần nữa xin cảm ơn.
Từ vựng
N1Phó từあらためて
Lại, một lần nữa (vào dịp khác)
あらためてごれんらくいたします。
改めてご連絡いたします。
Tôi sẽ liên lạc lại sau.
あらためておれいもうしあげます。
改めてお礼申し上げます。
Một lần nữa xin cảm ơn.