Từ vựng
Đời sốngPhó từ取り急ぎ
とりいそぎ
Vội gửi trước (trong email)
Ví dụ
とりいそぎ、ごほうこくまで。
取り急ぎ、ご報告まで。
Xin báo cáo nhanh trước.
とりいそぎ、しりょうをおおくりします。
取り急ぎ、資料をお送りします。
Gửi trước tài liệu cho kịp.
Từ vựng
Đời sốngPhó từとりいそぎ
Vội gửi trước (trong email)
とりいそぎ、ごほうこくまで。
取り急ぎ、ご報告まで。
Xin báo cáo nhanh trước.
とりいそぎ、しりょうをおおくりします。
取り急ぎ、資料をお送りします。
Gửi trước tài liệu cho kịp.