Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngPhó từ

取り急ぎ

とりいそぎ

Vội gửi trước (trong email)

Ví dụ

  • とりいそぎ、ごほうこくまで。

    取り急ぎ、ご報告まで。

    Xin báo cáo nhanh trước.

  • とりいそぎ、しりょうをおおくりします。

    取り急ぎ、資料をお送りします。

    Gửi trước tài liệu cho kịp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng