Từ vựng
N3Tính từ -na不安
ふあん
bất an, lo lắng
Ví dụ
しけんのまえのひ、すこしふあんをかんじました。
試験の前の日、少し不安を感じました。
Tôi cảm thấy hơi lo lắng vào ngày trước kỳ thi.
ひとりでやかんにあるくのは、ふあんです。
一人で夜間に歩くのは、不安です。
Tôi cảm thấy lo lắng khi đi bộ một mình vào ban đêm.
Từ vựng
N3Tính từ -naふあん
bất an, lo lắng
しけんのまえのひ、すこしふあんをかんじました。
試験の前の日、少し不安を感じました。
Tôi cảm thấy hơi lo lắng vào ngày trước kỳ thi.
ひとりでやかんにあるくのは、ふあんです。
一人で夜間に歩くのは、不安です。
Tôi cảm thấy lo lắng khi đi bộ một mình vào ban đêm.