Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

元日

がんじつ

ngày mùng một Tết

Ví dụ

  • がんじつはかぞくといっしょにすごします。

    元日は家族と一緒に過ごします。

    Tôi dành ngày Năm Mới cùng gia đình.

  • がんじつのあさ、はつひのでをみにいきました。

    元日の朝、初日の出を見に行きました。

    Sáng ngày Năm Mới, tôi đi xem bình minh đầu tiên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng