Từ vựng
N2Danh từ元日
がんじつ
ngày mùng một Tết
Ví dụ
がんじつはかぞくといっしょにすごします。
元日は家族と一緒に過ごします。
Tôi dành ngày Năm Mới cùng gia đình.
がんじつのあさ、はつひのでをみにいきました。
元日の朝、初日の出を見に行きました。
Sáng ngày Năm Mới, tôi đi xem bình minh đầu tiên.
Từ vựng
N2Danh từがんじつ
ngày mùng một Tết
がんじつはかぞくといっしょにすごします。
元日は家族と一緒に過ごします。
Tôi dành ngày Năm Mới cùng gia đình.
がんじつのあさ、はつひのでをみにいきました。
元日の朝、初日の出を見に行きました。
Sáng ngày Năm Mới, tôi đi xem bình minh đầu tiên.