Từ vựng
N5Danh từ公園
こうえん
công viên
Ví dụ
こどもたちはまいにちこうえんであそんでいます。
子どもたちは毎日公園で遊んでいます。
Trẻ em chơi ở công viên mỗi ngày.
さんぽのとき、このこうえんをとおります。
散歩の時、この公園を通ります。
Tôi đi qua công viên này khi đi dạo.
Từ vựng
N5Danh từこうえん
công viên
こどもたちはまいにちこうえんであそんでいます。
子どもたちは毎日公園で遊んでいます。
Trẻ em chơi ở công viên mỗi ngày.
さんぽのとき、このこうえんをとおります。
散歩の時、この公園を通ります。
Tôi đi qua công viên này khi đi dạo.