Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

公園

こうえん

công viên

Ví dụ

  • こどもたちはまいにちこうえんであそんでいます。

    子どもたちは毎日公園で遊んでいます。

    Trẻ em chơi ở công viên mỗi ngày.

  • さんぽのとき、このこうえんをとおります。

    散歩の時、この公園を通ります。

    Tôi đi qua công viên này khi đi dạo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng