Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

切手

きって

tem thư

Ví dụ

  • このてがみにきってをはってください。

    この手紙に切手を貼ってください。

    Vui lòng dán tem lên bức thư này.

  • ふるいきってはねだんがたかいです。

    古い切手は値段が高いです。

    Những con tem cũ rất đắt tiền.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng