Từ vựng
N5Danh từ切手
きって
tem thư
Ví dụ
このてがみにきってをはってください。
この手紙に切手を貼ってください。
Vui lòng dán tem lên bức thư này.
ふるいきってはねだんがたかいです。
古い切手は値段が高いです。
Những con tem cũ rất đắt tiền.
Từ vựng
N5Danh từきって
tem thư
このてがみにきってをはってください。
この手紙に切手を貼ってください。
Vui lòng dán tem lên bức thư này.
ふるいきってはねだんがたかいです。
古い切手は値段が高いです。
Những con tem cũ rất đắt tiền.