Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

行く

いく

Đi

Ví dụ

  • あした、がっこうにいきます。

    明日、学校に行きます。

    Ngày mai tôi sẽ đi học.

  • ともだちとえいがかんにいきませんか。

    友達と映画館に行きませんか?

    Bạn có muốn đi xem phim với tôi không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng