Từ vựng
N5Phó từ少し
すこし
một chút
Ví dụ
しおをすこしいれてください。
塩を少し入れてください。
Vui lòng thêm một chút muối.
あたまがすこしいたいです。
頭が少し痛いです。
Tôi bị đau đầu nhẹ.
Từ vựng
N5Phó từすこし
một chút
しおをすこしいれてください。
塩を少し入れてください。
Vui lòng thêm một chút muối.
あたまがすこしいたいです。
頭が少し痛いです。
Tôi bị đau đầu nhẹ.