Từ vựng
N5Tính từ -i少ない
すくない
ít
Ví dụ
このくらすはがくせいがすくないです。
このクラスは学生が少ないです。
Lớp học này có ít học sinh.
じかんがすくないから、いそぎましょう。
時間が少ないから、急ぎましょう。
Vì thời gian còn lại ít nên hãy nhanh lên.
Từ vựng
N5Tính từ -iすくない
ít
このくらすはがくせいがすくないです。
このクラスは学生が少ないです。
Lớp học này có ít học sinh.
じかんがすくないから、いそぎましょう。
時間が少ないから、急ぎましょう。
Vì thời gian còn lại ít nên hãy nhanh lên.