Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

少ない

すくない

ít

Ví dụ

  • このくらすはがくせいがすくないです。

    このクラスは学生が少ないです。

    Lớp học này có ít học sinh.

  • じかんがすくないから、いそぎましょう。

    時間が少ないから、急ぎましょう。

    Vì thời gian còn lại ít nên hãy nhanh lên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng