Từ vựng
N3Danh từ少女
しょうじょ
thiếu nữ
Ví dụ
しょうじょがこうえんであそんでいました。
少女が公園で遊んでいました。
Một cô gái trẻ đang chơi ở công viên.
そのしょうじょはかしゅになりたいそうです。
その少女は歌手になりたいそうです。
Có vẻ như cô gái đó muốn trở thành ca sĩ.
Từ vựng
N3Danh từしょうじょ
thiếu nữ
しょうじょがこうえんであそんでいました。
少女が公園で遊んでいました。
Một cô gái trẻ đang chơi ở công viên.
そのしょうじょはかしゅになりたいそうです。
その少女は歌手になりたいそうです。
Có vẻ như cô gái đó muốn trở thành ca sĩ.