Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

少女

しょうじょ

thiếu nữ

Ví dụ

  • しょうじょがこうえんであそんでいました。

    少女が公園で遊んでいました。

    Một cô gái trẻ đang chơi ở công viên.

  • そのしょうじょはかしゅになりたいそうです。

    その少女は歌手になりたいそうです。

    Có vẻ như cô gái đó muốn trở thành ca sĩ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng