Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

少年

しょうねん

thiếu niên

Ví dụ

  • しょうねんはやきゅうがすきです。

    少年は野球が好きです。

    Cậu bé thích chơi bóng chày.

  • そのしょうねんたちはさっかーをしています。

    その少年たちはサッカーをしています。

    Những cậu bé đó đang chơi bóng đá.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng