Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

中心

ちゅうしん

trung tâm

Ví dụ

  • このまちのちゅうしんはえきのちかくです。

    この町の中心は駅の近くです。

    Trung tâm của thị trấn này gần nhà ga.

  • かれがしごとのちゅうしんてきなひとです。

    彼が仕事の中心的な人です。

    Anh ấy là người trung tâm trong công việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng