Từ vựng
N3Danh từ中心
ちゅうしん
trung tâm
Ví dụ
このまちのちゅうしんはえきのちかくです。
この町の中心は駅の近くです。
Trung tâm của thị trấn này gần nhà ga.
かれがしごとのちゅうしんてきなひとです。
彼が仕事の中心的な人です。
Anh ấy là người trung tâm trong công việc.
Từ vựng
N3Danh từちゅうしん
trung tâm
このまちのちゅうしんはえきのちかくです。
この町の中心は駅の近くです。
Trung tâm của thị trấn này gần nhà ga.
かれがしごとのちゅうしんてきなひとです。
彼が仕事の中心的な人です。
Anh ấy là người trung tâm trong công việc.