Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

牛乳

ぎゅうにゅう

sữa bò

Ví dụ

  • あさ、ぎゅうにゅうをのみます。

    朝、牛乳を飲みます。

    Tôi uống sữa vào buổi sáng.

  • このぎゅうにゅうはしんせんです。

    この牛乳は新鮮です。

    Sữa này tươi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng