Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

交代

こうたい

thay phiên, luân phiên

Ví dụ

  • あしたはきみとこうたいします。

    明日は君と交代します。

    Chúng ta sẽ đổi vào ngày mai.

  • こうたいのじかんになりました。

    交代の時間になりました。

    Đã đến lúc thay ca.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng