Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

真冬

まふゆ

giữa mùa đông

Ví dụ

  • まふゆはゆきがたくさんふります。

    真冬は雪がたくさん降ります。

    Vào giữa mùa đông, tuyết rơi rất nhiều.

  • まふゆでもはながさくことがあります。

    真冬でも花が咲くことがあります。

    Hoa đôi khi nở thậm chí vào giữa mùa đông.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    真冬 — giữa mùa đông · Kimuchi Nihongo