Từ vựng
N3Danh từ真冬
まふゆ
giữa mùa đông
Ví dụ
まふゆはゆきがたくさんふります。
真冬は雪がたくさん降ります。
Vào giữa mùa đông, tuyết rơi rất nhiều.
まふゆでもはながさくことがあります。
真冬でも花が咲くことがあります。
Hoa đôi khi nở thậm chí vào giữa mùa đông.
Từ vựng
N3Danh từまふゆ
giữa mùa đông
まふゆはゆきがたくさんふります。
真冬は雪がたくさん降ります。
Vào giữa mùa đông, tuyết rơi rất nhiều.
まふゆでもはながさくことがあります。
真冬でも花が咲くことがあります。
Hoa đôi khi nở thậm chí vào giữa mùa đông.