Từ vựng
N5Tính từ -i古い
ふるい
cũ, cổ
Ví dụ
このいえはふるいたてものです。
この家は古い建物です。
Ngôi nhà này là một tòa nhà cũ.
ふるいこんぴゅーたはつかえません。
古いコンピュータは使えません。
Máy tính cũ không hoạt động.
Từ vựng
N5Tính từ -iふるい
cũ, cổ
このいえはふるいたてものです。
この家は古い建物です。
Ngôi nhà này là một tòa nhà cũ.
ふるいこんぴゅーたはつかえません。
古いコンピュータは使えません。
Máy tính cũ không hoạt động.