Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

中古

ちゅうこ

đồ cũ, second-hand

Ví dụ

  • ちゅうこのくるまをかうことにしました。

    中古の車を買うことにしました。

    Tôi quyết định mua một chiếc xe đã qua sử dụng.

  • ちゅうこひんはあたらしいものよりやすいです。

    中古品は新しいものより安いです。

    Đồ dùng cũ rẻ hơn những cái mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng