Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

古着

ふるぎ

quần áo cũ

Ví dụ

  • ふるぎをかったことがありますか。

    古着を買ったことがありますか。

    Bạn đã bao giờ mua quần áo cũ chưa?

  • このふるぎはやすくて、でざいんもすてきです。

    この古着は安くて、デザインも素敵です。

    Quần áo cũ này rẻ và có thiết kế đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    古着 — quần áo cũ · Kimuchi Nihongo