Từ vựng
N5Danh từ一台
いちだい
một chiếc (máy, xe)
Ví dụ
わたしたちはいちだいのくるまをもっています。
私たちは一台の車を持っています。
Chúng tôi sở hữu một chiếc xe.
いちだいのてれびでえいがをみました。
一台のテレビで映画を見ました。
Chúng tôi xem một bộ phim trên một cái tivi.
Từ vựng
N5Danh từいちだい
một chiếc (máy, xe)
わたしたちはいちだいのくるまをもっています。
私たちは一台の車を持っています。
Chúng tôi sở hữu một chiếc xe.
いちだいのてれびでえいがをみました。
一台のテレビで映画を見ました。
Chúng tôi xem một bộ phim trên một cái tivi.