Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

広い

ひろい

rộng

Ví dụ

  • このへやはとてもひろいです。

    このへやはとても広いです。

    Căn phòng này rất rộng.

  • こうえんはひろいばしょがあります。

    公園は広い場所があります。

    Công viên có những không gian rộng mở.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng