Từ vựng
N5Tính từ -i広い
ひろい
rộng
Ví dụ
このへやはとてもひろいです。
このへやはとても広いです。
Căn phòng này rất rộng.
こうえんはひろいばしょがあります。
公園は広い場所があります。
Công viên có những không gian rộng mở.
Từ vựng
N5Tính từ -iひろい
rộng
このへやはとてもひろいです。
このへやはとても広いです。
Căn phòng này rất rộng.
こうえんはひろいばしょがあります。
公園は広い場所があります。
Công viên có những không gian rộng mở.