Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

広場

ひろば

quảng trường

Ví dụ

  • こどもたちがひろばであそんでいます。

    こどもたちが広場で遊んでいます。

    Những đứa trẻ đang chơi ở quảng trường.

  • えきまえのひろばはひとがいっぱいです。

    駅前の広場は人がいっぱいです。

    Quảng trường phía trước nhà ga đầy người.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng