Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

広告

こうこく

quảng cáo

Ví dụ

  • てれびのこうこくをみました。

    テレビの広告を見ました。

    Tôi đã xem một quảng cáo trên ti vi.

  • ざっしにこうこくをだしました。

    雑誌に広告を出しました。

    Đã đăng quảng cáo trên tạp chí.

  • このこうこくはあたらしいせいひんをしょうかいしています。

    この広告は新しい製品を紹介しています。

    Quảng cáo này giới thiệu một sản phẩm mới.

  • こうこくのこうかをそくていします。

    広告の効果を測定します。

    Đo hiệu quả quảng cáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    広告 — quảng cáo · Kimuchi Nihongo