Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

正しい

ただしい

đúng, chính xác

Ví dụ

  • このこたえはただしいですか。

    このこたえは正しいですか。

    Câu trả lời này có đúng không?

  • せんせいがただしいほうほうをおしえてくれました。

    先生が正しい方法を教えてくれました。

    Giáo viên đã dạy tôi phương pháp chính xác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng