Từ vựng
N4Tính từ -i正しい
ただしい
đúng, chính xác
Ví dụ
このこたえはただしいですか。
このこたえは正しいですか。
Câu trả lời này có đúng không?
せんせいがただしいほうほうをおしえてくれました。
先生が正しい方法を教えてくれました。
Giáo viên đã dạy tôi phương pháp chính xác.
Từ vựng
N4Tính từ -iただしい
đúng, chính xác
このこたえはただしいですか。
このこたえは正しいですか。
Câu trả lời này có đúng không?
せんせいがただしいほうほうをおしえてくれました。
先生が正しい方法を教えてくれました。
Giáo viên đã dạy tôi phương pháp chính xác.