Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

会議

かいぎ

cuộc họp

Ví dụ

  • ごごう、だいじなかいぎがあります。

    午後、大事な会議があります。

    Có một cuộc họp quan trọng chiều nay.

  • かいぎはなんじにはじまりますか。

    会議は何時に始まりますか。

    Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng