Từ vựng
N4Danh từ地震
じしん
động đất
Ví dụ
きのう、おおきなじしんがおきました。
昨日、大きな地震がおきました。
Một trận động đất lớn xảy ra ngày hôm qua.
じしんのとき、なにをしていましたか。
地震の時、何をしていましたか。
Bạn đang làm gì khi xảy ra động đất?
Từ vựng
N4Danh từじしん
động đất
きのう、おおきなじしんがおきました。
昨日、大きな地震がおきました。
Một trận động đất lớn xảy ra ngày hôm qua.
じしんのとき、なにをしていましたか。
地震の時、何をしていましたか。
Bạn đang làm gì khi xảy ra động đất?