Từ vựng
N5Tính từ -i多い
おおい
nhiều
Ví dụ
おおくのひとがきました。
多くの人が来ました。
Nhiều người đã đến.
このまちにはくるまがおおいですね。
この町には車が多いですね。
Có rất nhiều ô tô ở thị trấn này, phải không?
Từ vựng
N5Tính từ -iおおい
nhiều
おおくのひとがきました。
多くの人が来ました。
Nhiều người đã đến.
このまちにはくるまがおおいですね。
この町には車が多いですね。
Có rất nhiều ô tô ở thị trấn này, phải không?