Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -na

安全

あんぜん

an toàn

Ví dụ

  • ここはあんぜんなばしょです。

    ここは安全な場所です。

    Đây là một địa điểm an toàn.

  • こどものあんぜんがいちばんたいせつです。

    子どもの安全が一番大切です。

    An toàn của trẻ em là quan trọng nhất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    安全 — an toàn · Kimuchi Nihongo