Từ vựng
N4Tính từ -na安全
あんぜん
an toàn
Ví dụ
ここはあんぜんなばしょです。
ここは安全な場所です。
Đây là một địa điểm an toàn.
こどものあんぜんがいちばんたいせつです。
子どもの安全が一番大切です。
An toàn của trẻ em là quan trọng nhất.
Từ vựng
N4Tính từ -naあんぜん
an toàn
ここはあんぜんなばしょです。
ここは安全な場所です。
Đây là một địa điểm an toàn.
こどものあんぜんがいちばんたいせつです。
子どもの安全が一番大切です。
An toàn của trẻ em là quan trọng nhất.