Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

早い

はやい

sớm

Ví dụ

  • かれはまいにちはやくおきます。

    彼は毎日早く起きます。

    Anh ấy thức dậy sớm mỗi ngày.

  • はやいですね、もういつじですか。

    早いですね、もう五時ですか。

    Sớm quá, đã 5 giờ rồi à?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng