Từ vựng
N5Động từ nhóm 1始まる
はじまる
bắt đầu (tự thân)
Ví dụ
えいがははちじにはじまります。
映画は八時に始まります。
Bộ phim bắt đầu lúc 8 giờ.
はるがはじまりました。
春が始まりました。
Mùa xuân đã bắt đầu.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1はじまる
bắt đầu (tự thân)
えいがははちじにはじまります。
映画は八時に始まります。
Bộ phim bắt đầu lúc 8 giờ.
はるがはじまりました。
春が始まりました。
Mùa xuân đã bắt đầu.