Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

始まる

はじまる

bắt đầu (tự thân)

Ví dụ

  • えいがははちじにはじまります。

    映画は八時に始まります。

    Bộ phim bắt đầu lúc 8 giờ.

  • はるがはじまりました。

    春が始まりました。

    Mùa xuân đã bắt đầu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng