Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

始発

しはつ

chuyến đầu tiên trong ngày

Ví dụ

  • しはつのでんしゃにのって、はやくいえをでました。

    始発の電車に乗って、早く家を出ました。

    Tôi đã lên tàu chuyến đầu tiên và rời khỏi nhà sớm.

  • しはつはなんじですか。

    始発は何時ですか。

    Chuyến tàu đầu tiên là mấy giờ?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng