Từ vựng
N3Danh từ始発
しはつ
chuyến đầu tiên trong ngày
Ví dụ
しはつのでんしゃにのって、はやくいえをでました。
始発の電車に乗って、早く家を出ました。
Tôi đã lên tàu chuyến đầu tiên và rời khỏi nhà sớm.
しはつはなんじですか。
始発は何時ですか。
Chuyến tàu đầu tiên là mấy giờ?
Từ vựng
N3Danh từしはつ
chuyến đầu tiên trong ngày
しはつのでんしゃにのって、はやくいえをでました。
始発の電車に乗って、早く家を出ました。
Tôi đã lên tàu chuyến đầu tiên và rời khỏi nhà sớm.
しはつはなんじですか。
始発は何時ですか。
Chuyến tàu đầu tiên là mấy giờ?