Từ vựng
N3Danh từ制服
せいふく
đồng phục
Ví dụ
せいふくをきてがっこうにいきます。
制服を着て学校に行きます。
Tôi mặc đồng phục và đi học.
そのがっこうのせいふくはあおいです。
その学校の制服は青いです。
Đồng phục của trường đó có màu xanh.
Từ vựng
N3Danh từせいふく
đồng phục
せいふくをきてがっこうにいきます。
制服を着て学校に行きます。
Tôi mặc đồng phục và đi học.
そのがっこうのせいふくはあおいです。
その学校の制服は青いです。
Đồng phục của trường đó có màu xanh.