Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

歩く

あるく

đi bộ

Ví dụ

  • まいにち、こうえんをあるきます。

    毎日、公園を歩きます。

    Tôi đi bộ trong công viên mỗi ngày.

  • えきからあるいてごふんです。

    駅から歩いて五分です。

    Đi bộ từ ga mất năm phút.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng